Từ: 配子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèizǐ] giao tử。生物体进行有性生殖时所产生的性细胞。雌雄两性的配子融合后形成合子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
配子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配子 Tìm thêm nội dung cho: 配子