Từ: 醋酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醋酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醋酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùsuān] a-xít a-xê-tíc; acetic acid。有机化合物,分子式CH3 COOH,无色的液体,有刺激性气味。是制造人造丝、电影胶片、阿司匹林等的原料。日常食用的醋中含有醋酸。也叫乙酸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋

thố:thố (giấm; ghen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
醋酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醋酸 Tìm thêm nội dung cho: 醋酸