Cao su chống va đập cửa

Từ: 偉氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偉氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩ khí
Chí khí to lớn, khí khái phi thường.
◇Tống Liêm 濂:
Quân hầu tâm sự Hán Vũ Hầu, Vĩ khí anh thanh quán thiên tự
, 祀 (Đề Tông Trung Giản công cáo 誥).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偉

:hùng vĩ
vỉ:van vỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
偉氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偉氣 Tìm thêm nội dung cho: 偉氣