Cao su chống va đập cửa
vĩ khí
Chí khí to lớn, khí khái phi thường.
◇Tống Liêm 宋濂:
Quân hầu tâm sự Hán Vũ Hầu, Vĩ khí anh thanh quán thiên tự
君侯心事漢武侯, 偉氣英聲冠千祀 (Đề Tông Trung Giản công cáo 題宗忠簡公誥).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偉
| vĩ | 偉: | hùng vĩ |
| vỉ | 偉: | van vỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 偉氣 Tìm thêm nội dung cho: 偉氣
