Dưới đây là các chữ có bộ Dậu [酉]:

Dậu [Dậu]

U+9149, tổng 7 nét, bộ Dậu
Phiên âm: yǒu; Nghĩa: Một trong 12 địa chi

Tìm thấy 174 chữ có bộ Dậu [酉]

dậu [7], [9], [9], đính [9], tù [9], [10], [10], chước [10], phối [10], trữu [10], [10], [10], tửu [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], mao [11], đam, trậm [11], hú, húng [11], [11], uấn [11], [11], 𨠉 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], đà [12], tạc, thố [12], hàm [12], cô [12], tô [12], bát, phát [12], 𨠣 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], thù [13], mính [13], lạc [13], thù [13], đồng [13], chỉ [13], [13], tương [13], [13], 𨠲 [13], 𨠳 [13], 𨠴 [13], 𨠵 [13], [14], [14], trình [14], đồ [14], diếu [14], môi [14], khốc [14], toan [14], lỗi [14], bô [14], nghiệm [14], si [14], nhưỡng [14], 𨡈 [14], 𨡉 [14], 𨡊 [14], [15], [15], [15], [15], lục [15], [15], yêm [15], đào [15], phôi [15], trản [15], thuần [15], túy [15], chuyết [15], thố, tạc [15], 𨡕 [15], 𨡧 [15], 𨡨 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], thể, đề [16], hồ [16], tữ [16], tỉnh [16], [16], thuần [16], uấn [16], [16], [16], [16], xú [16], ta [16], 𨡯 [16], 𨡼 [16], [17], [17], [17], [17], uấn [17], [17], hải [17], [17], [17], li [17], 𨢇 [17], 𨢕 [17], 𨢟 [17], [18], [18], lao, dao [18], y [18], tương [18], 𨢥 [18], 𨢻 [18], 𨢼 [18], [19], [19], [19], [19], [19], phốc [19], tiếu [19], ê [19], đàm [19], bát, phát [19], nùng [20], dịch [20], lễ [20], cự [20], [20], [20], [20], 𨣤 [20], 𨣥 [20], [21], [21], huân [21], thù [21], 𨣦 [21], 𨣨 [21], [22], [22], yến [23], [24], [24], linh [24], mi [24], nhưỡng [24], tiếu [24], hấn [26], si [26], mi [26], nghiệm [26], [28],

Các bộ thủ 7 nét

(Giác), (Cốc), (Đậu), (Thỉ), (Trãi), (Xích), (Tẩu), (Túc), (Thân), (Tân), (Thần), (Ấp 阝), (Dậu), (Biện), (Lý), (Lỗ), (Mạch 麥), (quy 龜),