ngoại lai
Đến từ bên ngoài, từ đất khác. ★Tương phản:
bổn địa
本地.
◎Như:
tha tuy thị ngoại lai đích dị hương khách, đãn khước năng dữ bổn địa nhân hòa mục tương xử
他雖是外來的異鄉客, 但卻能與本地人和睦相處.
Nghĩa của 外来 trong tiếng Trung hiện đại:
外来人。
người từ ngoài đến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 外來 Tìm thêm nội dung cho: 外來
