Cao su chống va đập cửa

Từ: 外來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngoại lai
Đến từ bên ngoài, từ đất khác. ★Tương phản:
bổn địa
.
◎Như:
tha tuy thị ngoại lai đích dị hương khách, đãn khước năng dữ bổn địa nhân hòa mục tương xử
客, 處.

Nghĩa của 外来 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàilái] từ bên ngoài đến; ngoại lai。从外边来的。
外来人。
người từ ngoài đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
外來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外來 Tìm thêm nội dung cho: 外來