Cao su chống va đập cửa

Từ: 采地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采地 trong tiếng Trung hiện đại:

[càidì] thái ấp; đất phong (ruộng đất phân phong ban cho khanh tướng, chư hầu thời xưa, bao gồm luôn cả nô lệ để trồng trọt)。古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
采地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采地 Tìm thêm nội dung cho: 采地