Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 释放 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìfàng] 1. thả ra; phóng thích。恢复被拘押者或服刑者的人身自由。
释放战俘。
phóng thích tù binh địch.
2. phóng。把所含的物质或能量放出来。
原子反应堆能有效地释放原子能。
phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.
释放战俘。
phóng thích tù binh địch.
2. phóng。把所含的物质或能量放出来。
原子反应堆能有效地释放原子能。
phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 释
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 释放 Tìm thêm nội dung cho: 释放
