Từ: 里仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 里 • 仁

Nghĩa của 里仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐrén] Hán Việt: LÝ NHÂN
Lý Nhân (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)
里仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里仁 Tìm thêm nội dung cho: 里仁