Nghĩa của 里仁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐrén] Hán Việt: LÝ NHÂN
Lý Nhân (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。
Lý Nhân (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 里仁 Tìm thêm nội dung cho: 里仁
