Từ: 里头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里头 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ·tou] bên trong。里边。
屋子里头坐满了人。
trong nhà ngồi chật ních người.
炉子里头的煤已经烧得很红了。
than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
里头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里头 Tìm thêm nội dung cho: 里头