Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重叠 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngdié] trùng điệp; trùng lặp; chồng; chồng chéo; chồng lên; đè lên nhau; gối lên nhau。(相同的东西)一层层堆积。
山峦重叠。
núi non trùng điệp.
精简重叠的机构。
tinh giảm những cơ cấu trùng lặp.
山峦重叠。
núi non trùng điệp.
精简重叠的机构。
tinh giảm những cơ cấu trùng lặp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |

Tìm hình ảnh cho: 重叠 Tìm thêm nội dung cho: 重叠
