Từ: 重叠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重叠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重叠 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngdié] trùng điệp; trùng lặp; chồng; chồng chéo; chồng lên; đè lên nhau; gối lên nhau。(相同的东西)一层层堆积。
山峦重叠。
núi non trùng điệp.
精简重叠的机构。
tinh giảm những cơ cấu trùng lặp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp
重叠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重叠 Tìm thêm nội dung cho: 重叠