Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重庆 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngqìng] Hán Việt: TRÙNG KHÁNH
Trùng Khánh (thuộc Cao Bằng, Việt Nam)。 越南地名。属于高平省份。
Trùng Khánh (thuộc Cao Bằng, Việt Nam)。 越南地名。属于高平省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |

Tìm hình ảnh cho: 重庆 Tìm thêm nội dung cho: 重庆
