Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重点 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngdiǎn] 1. điểm tựa; điểm đặt。阻力点的旧称。
2. trọng điểm。同类事物中的重要的或主要的。
重点试验区
khu thí nghiệm trọng điểm.
重点工作
công tác trọng điểm
工业建设的重点。
trọng điểm xây dựng công nghiệp.
3. có trọng điểm。有重点地。
重点推广
mở rộng có trọng điểm
重点发展
phát triển có trọng điểm
重点进攻
tiến công có trọng điểm
2. trọng điểm。同类事物中的重要的或主要的。
重点试验区
khu thí nghiệm trọng điểm.
重点工作
công tác trọng điểm
工业建设的重点。
trọng điểm xây dựng công nghiệp.
3. có trọng điểm。有重点地。
重点推广
mở rộng có trọng điểm
重点发展
phát triển có trọng điểm
重点进攻
tiến công có trọng điểm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 重点 Tìm thêm nội dung cho: 重点
