Từ: 重点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdiǎn] 1. điểm tựa; điểm đặt。阻力点的旧称。
2. trọng điểm。同类事物中的重要的或主要的。
重点试验区
khu thí nghiệm trọng điểm.
重点工作
công tác trọng điểm
工业建设的重点。
trọng điểm xây dựng công nghiệp.
3. có trọng điểm。有重点地。
重点推广
mở rộng có trọng điểm
重点发展
phát triển có trọng điểm
重点进攻
tiến công có trọng điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
重点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重点 Tìm thêm nội dung cho: 重点