Từ: 重责 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重责:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重责 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngzé] 1. trách nhiệm to lớn; trọng trách。重大的责任。
身负重责
thân mang trọng trách
2. trừng phạt nặng; chỉ trích nặng nề。严厉斥责或责罚。
因工作失职,受到重责。
do không làm tròn phận sự nên bị chỉ trích nặng nề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc
重责 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重责 Tìm thêm nội dung cho: 重责