Từ: 重足而立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重足而立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 足 • 而 • 立

Nghĩa của 重足而立 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngzúérlì] đứng như trời trồng; đứng chôn chân; chụm chân đứng lại; hết sức sợ hãi。后脚紧挨着前脚,不敢迈步。形容非常恐惧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
重足而立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重足而立 Tìm thêm nội dung cho: 重足而立