Từ: 把臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 臂

bả tí
Nắm cánh tay nhau, biểu thị thân mật hoặc tin cậy. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Tương đãi thậm hậu, lâm biệt bả tí ngôn thệ
相待甚厚, 臨別把臂言誓 (Lữ Bố truyện 呂布傳) Đối đãi nhau rất thâm hậu, khi từ biệt cầm tay nói lời thề nguyện.Chứng cứ. § Cũng như
bả bính
把柄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

tí臂:tí (cánh tay)
把臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把臂 Tìm thêm nội dung cho: 把臂