Cao su chống va đập cửa

Từ: trở buồm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trở buồm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trởbuồm

Dịch trở buồm sang tiếng Trung hiện đại:

转帆 《改变船的船向而使帆转向。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trở

trở𠭤:trở mặt
trở𪠭:trở về
trở:trở lại
trở: 
trở𪩁:trắc trở
trở𫶷:trở về
trở󱒖:trở về; trở mặt
trở:trở về
trở:trở lại, trở về
trở𧿨:trở về
trở󰕿:trở về; tráo trở
trở:trở dậy
trở󰖐:trở về; tráo trở
trở𬨱:trở lại, trở về
trở𨔾:trở về
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: buồm

buồm:cánh buồm
buồm󱏹:cánh buồm
buồm𬜕:cánh buồm

Gới ý 15 câu đối có chữ trở:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

trở buồm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trở buồm Tìm thêm nội dung cho: trở buồm