Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cố mệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố mệnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốmệnh

Dịch cố mệnh sang tiếng Trung hiện đại:

顾命 《书的篇名。取临终遗命之意。后因称帝王临终前的遗诏为顾命。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh

mệnh𠇮:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố mệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố mệnh Tìm thêm nội dung cho: cố mệnh