Từ: chịu thua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chịu thua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chịuthua

Nghĩa chịu thua trong tiếng Việt:

["- đgt. Đành nhận là bị thua: Đến keo thứ hai, đô vật ấy chịu thua."]

Dịch chịu thua sang tiếng Trung hiện đại:

拜下风 《表示真心佩服, 自认为不如别人。也说甘拜下风。》称臣 《自称臣子, 接受对方统治, 泛指向对方屈服。》
服气 《由衷地信服。》
hắn ta còn chưa chịu thua.
他还不服气。
伏输 ; 服软 ; 服输 《承认失败; 也作服输。》
không chịu thua trước khó khăn
不在困难前面服软
甘拜下风 《佩服别人, 自认不如。》
nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi.
您的棋实在高明, 我只有甘拜下风。 含糊 《示弱(多用于否定)。》
đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua.
要比就比, 我绝不含糊。
买帐 《承认对方的长处或力量而表示佩服或服从(多用于否定式)。》
không chịu thua nó đâu.
不买他的帐。 认输 《承认失败。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thua

thua:thua cuộc; thua lỗ
thua𪿐:thua cuộc; thua lỗ
thua:thua cuộc; thua lỗ
thua:thua cuộc; thua lỗ
thua𫮐:(đầu, sớm thường chỉ thời gian)
chịu thua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chịu thua Tìm thêm nội dung cho: chịu thua