Chữ 帱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帱, chiết tự chữ TRÙ, ĐÀO, ĐÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帱:

帱 trù, đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帱

Chiết tự chữ trù, đào, đáo bao gồm chữ 巾 寿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帱 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 寿
  • cân, khân, khăn
  • 寿 thọ
  • trù, đào [trù, đào]

    U+5E31, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幬;
    Pinyin: chou2, dao4;
    Việt bính: cau4 dou6 tou4;

    trù, đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 帱

    Giản thể của chữ .

    đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
    trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)

    Nghĩa của 帱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幬)
    [chóu]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÙ

    1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
    2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
    Ghi chú: 另见dào。
    Từ phồn thể: (幬)
    [dào]
    Bộ: 巾(Cân)
    Hán Việt: ĐẠO
    đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
    Ghi chú: 另见chóu

    Chữ gần giống với 帱:

    , , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

    Dị thể chữ 帱

    ,

    Chữ gần giống 帱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱 Tự hình chữ 帱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帱

    trù:trù (màn che, mái trướng)
    đáo:đáo (cái nắp đậy)
    帱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帱 Tìm thêm nội dung cho: 帱