Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帱, chiết tự chữ TRÙ, ĐÀO, ĐÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帱:
帱 trù, đào
Đây là các chữ cấu thành từ này: 帱
帱
Biến thể phồn thể: 幬;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
帱 trù, đào
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
帱 trù, đào
Nghĩa Trung Việt của từ 帱
Giản thể của chữ 幬.đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Nghĩa của 帱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幬)
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ
书
1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu
[chóu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÙ
书
1. cái màn; rèm; mùng。 帐子。
2. màn xe; màn quây quanh xe。车帷。
Ghi chú: 另见dào。
Từ phồn thể: (幬)
[dào]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。覆盖。
Ghi chú: 另见chóu
Dị thể chữ 帱
幬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帱
| trù | 帱: | trù (màn che, mái trướng) |
| đáo | 帱: | đáo (cái nắp đậy) |

Tìm hình ảnh cho: 帱 Tìm thêm nội dung cho: 帱
