Từ: 铁脚板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁脚板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁脚板 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiějiǎobǎn] chân đi; người quen đi bộ; người giỏi đi bộ。(铁脚板儿)指善于走路的脚,也指善于走路的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
铁脚板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁脚板 Tìm thêm nội dung cho: 铁脚板