Từ: 追随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追随:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追随 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīsuí] đi theo; đuổi theo; theo đuôi; bám gót。跟随。
追随左右
tuỳ tùng đi theo
追随潮流
theo trào lưu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
追随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追随 Tìm thêm nội dung cho: 追随