Cao su chống va đập cửa

Từ: 铲平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铲平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铲平 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnpíng] làm bằng; làm phẳng。用铲之类的工具使(表面)平滑或平坦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
铲平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铲平 Tìm thêm nội dung cho: 铲平