Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铲平 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnpíng] làm bằng; làm phẳng。用铲之类的工具使(表面)平滑或平坦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 铲平 Tìm thêm nội dung cho: 铲平
