Từ: 镇压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇压 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènyā] 1. trấn áp; đàn áp。用强力压制,不许进行活动(多用于政治)。
镇压反革命
đàn áp bọn phản cách mạng
2. xử tử; hành quyết; hành hình (những phần tử phản cách mạng)。处决(反革命分子)。
3. lèn; cán; nện (đất)。压紧播种后的垄或植株行间的松土,目的是使种子或植株容易吸收水分和养分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
镇压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇压 Tìm thêm nội dung cho: 镇压