Từ: 长话短说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长话短说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长话短说 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánghuàduǎnshuō] nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只说主要内容。
我长话短说吧,坚决服从人民的需要。
tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
长话短说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长话短说 Tìm thêm nội dung cho: 长话短说