Từ: 闭关自守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭关自守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭关自守 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìguānzìshǒu] bế quan tự thủ (đóng cửa khẩu, phong toả biên giới, không giao lưu với bên ngoài )。封闭关口,不跟外界来往。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
闭关自守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭关自守 Tìm thêm nội dung cho: 闭关自守