Từ: 疝气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疝气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疝气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànqì] bệnh sa nang; sưng dái (túi dịch hoàn phình to, sa xuống)。通常指腹股沟部的疝。因小肠通过腹股沟区的腹壁肌肉弱点坠入阴囊内而引起,症状是腹股沟凸起或阴囊肿大,时有剧痛。也叫小肠串气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疝

sán:giun sán, bệnh sán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
疝气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疝气 Tìm thêm nội dung cho: 疝气