Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲适 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲适:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲适 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánshì] thanh thản; thảnh thơi; nhàn hạ; thanh nhàn。 清闲安逸。
闲适的心情。
lòng thanh thản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch
闲适 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲适 Tìm thêm nội dung cho: 闲适