Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闲适 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánshì] thanh thản; thảnh thơi; nhàn hạ; thanh nhàn。 清闲安逸。
闲适的心情。
lòng thanh thản
闲适的心情。
lòng thanh thản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |

Tìm hình ảnh cho: 闲适 Tìm thêm nội dung cho: 闲适
