Từ: 闻过则喜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻过则喜:
Nghĩa của 闻过则喜 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénguòzéxǐ] Hán Việt: VĂN QUÁ TẮC HỶ
vui mừng được nghe góp ý; vui lòng tiếp thu lời phê bình của mọi người。听到别人批评自己的缺点、错误就感到高兴。
vui mừng được nghe góp ý; vui lòng tiếp thu lời phê bình của mọi người。听到别人批评自己的缺点、错误就感到高兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 则
| tắc | 则: | phép tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |

Tìm hình ảnh cho: 闻过则喜 Tìm thêm nội dung cho: 闻过则喜
