Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军区 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnqū] quân khu; chiến khu; khu vực quân sự。根据战略需要划分的军事区域。设有领导机构,统一领导该区域内军队的作战、训练、政治、后勤、以及卫戍、兵役、民兵等工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
军区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军区 Tìm thêm nội dung cho: 军区