Chữ 鞮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞮, chiết tự chữ ĐÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞮:
鞮
Pinyin: di1;
Việt bính: dai1;
鞮 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 鞮
(Danh) Giày da.(Danh) Tên một nước ngày xưa, ở tây bắc Trung Quốc.
(Danh) Tên một chức quan, coi về âm nhạc của các dân tộc thiểu số.
(Danh) Họ Đê.
Nghĩa của 鞮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 革- Cách
Số nét: 18
Hán Việt:
giày da。古代用皮制的鞋。
Số nét: 18
Hán Việt:
giày da。古代用皮制的鞋。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鞮 Tìm thêm nội dung cho: 鞮
