Chữ 鞮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞮, chiết tự chữ ĐÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞮:

鞮 đê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞮

鞮

Chiết tự chữ 鞮

Chiết tự chữ đê bao gồm chữ 革 是 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞮 cấu thành từ 2 chữ: 革, 是
  • 革 cách, cức, rắc
  • 是 thị
  • đê [đê]

    U+97AE, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1;
    Việt bính: dai1;

    鞮 đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞮

    (Danh) Giày da.

    (Danh)
    Tên một nước ngày xưa, ở tây bắc Trung Quốc.

    (Danh)
    Tên một chức quan, coi về âm nhạc của các dân tộc thiểu số.

    (Danh)
    Họ Đê.

    Nghĩa của 鞮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 革- Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    giày da。古代用皮制的鞋。

    Chữ gần giống với 鞮:

    䩯, 䩰, 䩱, 䩲, 䩳, 䩴, 䩵, 鞣, 鞦, 鞧, 鞨, 鞫, 鞭, 鞮, 鞯, 𩋧, 𩌂,

    Chữ gần giống 鞮

    鞔, 鞤, 鞠, 鞡, 鞢, 諟, 鞣, 隄, 褆, 鞞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞮 Tự hình chữ 鞮 Tự hình chữ 鞮 Tự hình chữ 鞮

    鞮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞮 Tìm thêm nội dung cho: 鞮