Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿芒拿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿芒拿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿芒拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmángná] thuốc nổ a-mô-nan; A-mo-na-lu (thuốc nổ làm bằng amoni nitrat và nhôm)。炸药的一种,是硝酸铵、铝粉、碳粉、三硝基甲苯的混合物。矿业和军事上都常用。(英:ammonal)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)
阿芒拿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿芒拿 Tìm thêm nội dung cho: 阿芒拿