Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼽, chiết tự chữ CỪU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼽:
鼽
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
鼽 cừu
Nghĩa Trung Việt của từ 鼽
(Động) Nghẹt mũi.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đông tàng ương bại, dân đa cừu trất 冬藏殃敗, 民多鼽窒 (Thì tắc 時則) Mùa đông chứa chấp độc hại, dân hay bị nghẹt mũi.
Nghĩa của 鼽 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 19
Hán Việt: CỪU
nghẹt mũi; tắc mũi。鼻子堵塞不通。
Số nét: 19
Hán Việt: CỪU
nghẹt mũi; tắc mũi。鼻子堵塞不通。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鼽 Tìm thêm nội dung cho: 鼽
