Chữ 鼽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼽, chiết tự chữ CỪU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼽:

鼽 cừu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼽

Chiết tự chữ cừu bao gồm chữ 鼻 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼽 cấu thành từ 2 chữ: 鼻, 九
  • tì, tị
  • cưu, cửu
  • cừu [cừu]

    U+9F3D, tổng 16 nét, bộ Tỵ 鼻
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4;

    cừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼽

    (Động) Nghẹt mũi.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Đông tàng ương bại, dân đa cừu trất , (Thì tắc ) Mùa đông chứa chấp độc hại, dân hay bị nghẹt mũi.

    Nghĩa của 鼽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 鼻 - Tỵ
    Số nét: 19
    Hán Việt: CỪU
    nghẹt mũi; tắc mũi。鼻子堵塞不通。

    Chữ gần giống với 鼽:

    , ,

    Chữ gần giống 鼽

    , , , , , 氿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼽 Tự hình chữ 鼽 Tự hình chữ 鼽 Tự hình chữ 鼽

    鼽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼽 Tìm thêm nội dung cho: 鼽