Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 嚼舌根 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáo shégēn] nói huyên thuyên; khua môi múa mép。比喻说是非,或者说废话。又作"嚼舌头"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼
| tước | 嚼: | tước (nhai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 嚼舌根 Tìm thêm nội dung cho: 嚼舌根
