Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 機心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ tâm
Lòng xảo trá, quỷ biến.
◇Trang Tử 子:
Cơ tâm tồn ư hung trung, tắc thuần bạch bất bị
中, 備 (Thiên địa 地) (Mang) lòng xảo trá quỷ biến ở trong bụng thì không còn (tính trời) trong lành nữa.
◇Lưu Cơ 基:
Tảo tức cơ tâm lao dịch thiểu, Lãn văn thế sự vãng lai sơ
少, 疏 (Hoán khê sa 沙, Từ 詞) Sớm dứt khéo khôn nhọc nhằn ít, Lười nghe thế sự lại qua thưa.

Nghĩa của 机心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxīn]
1. xảo trá; xảo quyệt; quỷ quyệt。诡诈的心思。
2. ruột máy đồng hồ。钟表内部的机器。
统一机心
bộ máy thống nhất trong đồng hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
機心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機心 Tìm thêm nội dung cho: 機心