cơ tâm
Lòng xảo trá, quỷ biến.
◇Trang Tử 莊子:
Cơ tâm tồn ư hung trung, tắc thuần bạch bất bị
機心存於胸中, 則純白不備 (Thiên địa 天地) (Mang) lòng xảo trá quỷ biến ở trong bụng thì không còn (tính trời) trong lành nữa.
◇Lưu Cơ 劉基:
Tảo tức cơ tâm lao dịch thiểu, Lãn văn thế sự vãng lai sơ
早息機心勞役少, 懶聞世事往來疏 (Hoán khê sa 浣溪沙, Từ 詞) Sớm dứt khéo khôn nhọc nhằn ít, Lười nghe thế sự lại qua thưa.
Nghĩa của 机心 trong tiếng Trung hiện đại:
1. xảo trá; xảo quyệt; quỷ quyệt。诡诈的心思。
2. ruột máy đồng hồ。钟表内部的机器。
统一机心
bộ máy thống nhất trong đồng hồ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 機心 Tìm thêm nội dung cho: 機心
