Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杜甫草堂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜甫草堂:
Nghĩa của 杜甫草堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùfǔcǎotáng] nhà cỏ Đỗ Phủ; Đỗ Phủ thảo đường。唐代大诗人杜甫晚年流居成都的故居,位于今四川省成都市西南部浣花溪畔,内有杜甫石刻像、工部祠、诗史堂等,1954年建立杜甫草堂纪念馆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫
| bo | 甫: | giữ bo bo |
| bô | 甫: | vải bô |
| bố | 甫: | |
| phủ | 甫: | phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 杜甫草堂 Tìm thêm nội dung cho: 杜甫草堂
