Từ: 陪乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi thặng
Cùng ngồi xe với bậc tôn trưởng hiển quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
陪乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪乘 Tìm thêm nội dung cho: 陪乘