Chữ 涕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涕, chiết tự chữ THÍA, THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涕:

涕 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涕

Chiết tự chữ thía, thế bao gồm chữ 水 弟 hoặc 氵 弟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 弟
  • thuỷ, thủy
  • dễ, đễ, đệ
  • 2. 涕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 弟
  • thuỷ, thủy
  • dễ, đễ, đệ
  • thế [thế]

    U+6D95, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4, tao2;
    Việt bính: tai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 涕

    (Danh) Nước mắt.
    ◇Trần Tử Ngang
    : Độc sảng nhiên nhi thế hạ (Đăng U Châu đài ca ) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.

    (Danh)
    Nước mũi.
    ◇Vương Bao : Tị thế trường nhất xích (Đồng ước ) Nước mũi dài một thước.

    thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)
    thía, như "thấm thía" (gdhn)

    Nghĩa của 涕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THẾ
    1. nước mắt。眼泪。
    痛哭流涕
    khóc chảy nước mắt
    感激涕零
    cảm động rơi nước mắt
    2. nước mũi。鼻涕。
    涕泪交流
    khóc nước mắt nước mũi chèm nhẹp.
    Từ ghép:
    涕泪 ; 涕零

    Chữ gần giống với 涕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涕

    ,

    Chữ gần giống 涕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涕 Tự hình chữ 涕 Tự hình chữ 涕 Tự hình chữ 涕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涕

    thía:thấm thía
    thế:thế (nước mắt, nước mũi)
    涕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涕 Tìm thêm nội dung cho: 涕