Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涕, chiết tự chữ THÍA, THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涕:
涕
Pinyin: ti4, tao2;
Việt bính: tai3;
涕 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 涕
(Danh) Nước mắt.◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Độc sảng nhiên nhi thế hạ 獨愴然而涕下 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.
(Danh) Nước mũi.
◇Vương Bao 王襃: Tị thế trường nhất xích 鼻涕長一尺 (Đồng ước 僮約) Nước mũi dài một thước.
thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)
thía, như "thấm thía" (gdhn)
Nghĩa của 涕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THẾ
1. nước mắt。眼泪。
痛哭流涕
khóc chảy nước mắt
感激涕零
cảm động rơi nước mắt
2. nước mũi。鼻涕。
涕泪交流
khóc nước mắt nước mũi chèm nhẹp.
Từ ghép:
涕泪 ; 涕零
Số nét: 11
Hán Việt: THẾ
1. nước mắt。眼泪。
痛哭流涕
khóc chảy nước mắt
感激涕零
cảm động rơi nước mắt
2. nước mũi。鼻涕。
涕泪交流
khóc nước mắt nước mũi chèm nhẹp.
Từ ghép:
涕泪 ; 涕零
Chữ gần giống với 涕:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涕
䶏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涕
| thía | 涕: | thấm thía |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 涕 Tìm thêm nội dung cho: 涕
