Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湲, chiết tự chữ BỢN, VIÊN, VỞN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湲:
湲
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4 wun4
1. [潺湲] sàn viên;
湲 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 湲
Xem sàn viên 潺湲.bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
viên, như "viên (nước chảy chậm)" (btcn)
vởn, như "lởn vởn" (gdhn)
Nghĩa của 湲 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: VIÊN
lững lờ (nước sông)。见〖潺湲〗。
Số nét: 13
Hán Việt: VIÊN
lững lờ (nước sông)。见〖潺湲〗。
Chữ gần giống với 湲:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湲
| bợn | 湲: | bợn nhơ |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| vởn | 湲: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 湲 Tìm thêm nội dung cho: 湲
