Từ: 打赌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打赌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 赌

Nghĩa của 打赌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdǔ] đánh đố; đánh cuộc; cược; đánh cá。拿一件事情的真相如何或能否实现赌输赢。
打个赌。
đánh cuộc.
他明天一定会来,你要不信,咱们可以打赌。
ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

đổ赌:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
打赌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打赌 Tìm thêm nội dung cho: 打赌