Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打赌 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎdǔ] đánh đố; đánh cuộc; cược; đánh cá。拿一件事情的真相如何或能否实现赌输赢。
打个赌。
đánh cuộc.
他明天一定会来,你要不信,咱们可以打赌。
ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.
打个赌。
đánh cuộc.
他明天一定会来,你要不信,咱们可以打赌。
ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌
| đổ | 赌: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |

Tìm hình ảnh cho: 打赌 Tìm thêm nội dung cho: 打赌
