Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 隔三差五 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔三差五:
Nghĩa của 隔三差五 trong tiếng Trung hiện đại:
[gésānchàwǔ] luôn luôn; thường; thường thường。每隔不久;时常。
她隔三差五回娘家看看。
cô ấy thường về thăm nhà.
她隔三差五回娘家看看。
cô ấy thường về thăm nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |

Tìm hình ảnh cho: 隔三差五 Tìm thêm nội dung cho: 隔三差五
