Chữ 障 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 障, chiết tự chữ CHƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 障:

障 chướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 障

Chiết tự chữ chướng bao gồm chữ 阜 章 hoặc 阝 章 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 障 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 章
  • phụ
  • chương
  • 2. 障 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 章
  • phụ, ấp
  • chương
  • chướng [chướng]

    U+969C, tổng 13 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang4, zhang1;
    Việt bính: zoeng3
    1. [白內障] bạch nội chướng 2. [保障] bảo chướng 3. [屛障] bình chướng 4. [障翳] chướng ế 5. [障礙] chướng ngại 6. [障扇] chướng phiến;

    chướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 障

    (Động) Cản trở, ngăn.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Dục văn uổng nhi ố trực ngôn, thị chướng kì nguyên nhi dục kì thủy dã , (Quý trực luận ) Muốn nghe lời tà vạy và ghét lời nói thẳng, (thì cũng như) là ngăn nguồn nước mà muốn nước của nó vậy.

    (Động)
    Che lấp.
    ◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là trần chướng , bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là lí chướng , đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao , (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!

    (Động)
    Bảo hộ, phòng vệ.
    ◎Như: bảo chướng bảo vệ.

    (Danh)
    Bờ đê.
    ◎Như: đê chướng đê phòng.

    (Danh)
    Màn che cửa, bình phong.
    ◎Như: Ngày xưa, nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là bộ chướng hay hành chướng , đều là những thứ dùng để che mà đẹp vậy.

    (Danh)
    Thành hay trại ngày xưa, xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu.
    ◎Như: đình chướng các thứ xây đắp phòng giữ ngoài biên.

    (Danh)
    Khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ.
    ◎Như: cơ khí phát sanh cố chướng máy móc giở chứng cũ.Cũng viết là .
    chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (vhn)

    Nghĩa của 障 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 19
    Hán Việt: CHƯỚNG
    1. che đậy; che chắn; cách trở; ngăn cách。阻隔;遮挡。
    障碍
    trở ngại; chướng ngại; cản trở
    障蔽
    che; che đậy
    2. chắn; che (vật)。用来遮挡的东西。
    屏障
    bình phong; bức bình phong.
    Từ ghép:
    障碍 ; 障蔽 ; 障眼法 ; 障子

    Chữ gần giống với 障:

    , , , , 𨻮, 𨻲, 𨻶,

    Chữ gần giống 障

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 障 Tự hình chữ 障 Tự hình chữ 障 Tự hình chữ 障

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

    chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
    障 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 障 Tìm thêm nội dung cho: 障