Chữ 扇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扇, chiết tự chữ PHIẾN, THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扇:

扇 phiến, thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扇

扇

Chiết tự chữ 扇

Chiết tự chữ phiến, thiên bao gồm chữ 戶 羽 hoặc 户 羽 hoặc 戸 羽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扇 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 羽
  • 戶 hộ
  • 羽 võ, vũ
  • 2. 扇 cấu thành từ 2 chữ: 户, 羽
  • 户 họ, hộ, hụ
  • 羽 võ, vũ
  • 3. 扇 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 羽
  • 戸 hộ
  • 羽 võ, vũ
  • phiến, thiên [phiến, thiên]

    U+6247, tổng 10 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4, shan1;
    Việt bính: sin3
    1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;

    扇 phiến, thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 扇

    (Danh) Cánh cửa.
    ◇Tây du kí 西
    遊記: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.

    (Danh)
    Cái quạt.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến luân cân 羽扇綸巾 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.

    (Động)
    Quạt.
    § Cũng như thiên 煽.

    phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
    thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)

    Nghĩa của 扇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搧)
    [shān]
    Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHIẾN
    1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
    扇煤炉子。
    quạt lò.
    扇扇子。
    quạt.
    2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
    Ghi chú: 另见shàn
    Từ ghép:
    扇动
    [shàn]
    Bộ: 户(Hộ)
    Hán Việt: PHIẾN
    1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
    电扇。
    quạt điện.
    折扇儿。
    quạt gấp.
    2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
    门扇。
    cánh cửa.
    隔扇。
    bức ngăn.
    (量)
    3. cánh。用于门窗等。
    一扇门。
    một cánh cửa.
    两扇窗子。
    hai cánh cửa sổ.
    Ghi chú: 另见shān
    Từ ghép:
    扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子

    Chữ gần giống với 扇:

    扄, 扅, 扆, 扇, 𢩉, 𢩊,

    Chữ gần giống 扇

    翂, 扆, 戹, 戺, 戻, 翍, 戽, 戾, 房, 煽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

    phiến扇:làm phiên phiến
    thiên扇:thiên (cái quạt)
    扇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扇 Tìm thêm nội dung cho: 扇