Cao su chống va đập cửa

Từ: 隱現 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱現:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn hiện
Dấu kín và lộ rõ.Lúc thấy lúc không.

Nghĩa của 隐现 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnxiàn] ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện。时隐时现;不清晰地显现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 現

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
kén:kén chọn
隱現 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱現 Tìm thêm nội dung cho: 隱現