Cao su chống va đập cửa
ẩn hiện
Dấu kín và lộ rõ.Lúc thấy lúc không.
Nghĩa của 隐现 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnxiàn] ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện。时隐时现;不清晰地显现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
| ửng | 隱: | đỏ ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 現
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hẹn | 現: | hẹn hò; hứa hẹn |
| kén | 現: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 隱現 Tìm thêm nội dung cho: 隱現
