Dưới đây là các chữ có bộ Truy, chuy [隹]:

Truy, chuy [Truy, chuy]

U+96B9, tổng 8 nét, bộ Truy, chuy
Phiên âm: zhuī; Nghĩa: Chim non

Tìm thấy 64 chữ có bộ Truy, chuy [隹]

chuy [8], [10], [10], chích [10], chuẩn [10], tuyển, tuấn [10], nan, nạn [10], [11], [11], tước [11], [12], [12], [12], nhạn [12], hùng [12], nhã [12], tập [12], cố [12], tuyển, tuấn [12], [13], [13], [13], [13], trĩ [13], cẩu [13], ung, ủng, úng [13], sư, thư [13], sồ [13], [14], thư [14], [14], [14], lạc [14], [15], [15], [16], 䧿 [16], điêu [16], [17], [17], tuy, vị [17], hoạch [17], [17], [18], song [18], sồ [18], tạp [18], ung [18], kê [18], huề, tủy [18], thù [18], li [18], [19], nan, nạn, na [19], [19], 𩀳 [19], [20], [20], [20], [22], 𩁦 [23], [25], 𩁱 [26], [32],

Các bộ thủ 8 nét

(Phụ 阜), (Đãi), (Truy, chuy), (Vũ), (Thanh), (Phi), (Ngư 魚), (Mãnh 黽), 齿(Xỉ 齒),