Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蜼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜼, chiết tự chữ DỮU, GIÒI, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜼:

蜼 vị, dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜼

Chiết tự chữ dữu, giòi, vị bao gồm chữ 虫 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜼 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 隹
  • chùng, hủy, trùng
  • chuy
  • vị, dữu [vị, dữu]

    U+873C, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, wei3;
    Việt bính: wai2 wai6;

    vị, dữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜼

    (Danh) Một loài vượn đuôi dài.
    § Cũng đọc là dữu.

    giòi, như "con giòi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蜼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜼

    giòi:con giòi
    蜼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜼 Tìm thêm nội dung cho: 蜼