Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜼, chiết tự chữ DỮU, GIÒI, VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜼:
蜼
Pinyin: wei4, wei3;
Việt bính: wai2 wai6;
蜼 vị, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 蜼
(Danh) Một loài vượn đuôi dài.§ Cũng đọc là dữu.
giòi, như "con giòi" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜼:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜼
| giòi | 蜼: | con giòi |

Tìm hình ảnh cho: 蜼 Tìm thêm nội dung cho: 蜼
