Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 集体经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集体经济:
Nghĩa của 集体经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[jítǐjīngjì] kinh tế tập thể。以生产资料集体所有制和共同劳动为基础的经济形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 集体经济 Tìm thêm nội dung cho: 集体经济
