Từ: 集体经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集体经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集体经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[jítǐjīngjì] kinh tế tập thể。以生产资料集体所有制和共同劳动为基础的经济形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
集体经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集体经济 Tìm thêm nội dung cho: 集体经济