Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 集成电路 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集成电路:
Nghĩa của 集成电路 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíchéng-diànlù] mạch điện hợp thành; mạch tổ hợp。在同一硅片上制作许多晶体管和电阻,并将它们联成一定的电路,完成一定的功能,这种电路称为集成电路。具有体积小,耐震,耐潮,稳定性高等优点。广泛应用于电子计算机、测量仪器和其他方面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 集成电路 Tìm thêm nội dung cho: 集成电路
