Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㨢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㨢, chiết tự chữ NÂNG, NƯNG, NẤNG, NẦN, NẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㨢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㨢

Chiết tự chữ nâng, nưng, nấng, nần, nặn bao gồm chữ 手 能 hoặc 扌 能 hoặc 才 能 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 㨢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 能
  • thủ
  • hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • 2. 㨢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 能
  • thủ
  • hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • 3. 㨢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 能
  • tài
  • hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • []

    U+3A22, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: nang3 pei1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 㨢



    nâng, như "nâng lên" (vhn)
    nặn, như "nặn mụn" (btcn)
    nần, như "nợ nần" (btcn)
    nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)
    nưng, như "nưng lên (bưng lên cao)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 㨢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 㨢

    Tự hình:

    Tự hình chữ 㨢 Tự hình chữ 㨢 Tự hình chữ 㨢 Tự hình chữ 㨢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 㨢

    nâng:nâng lên
    nưng:nưng lên (bưng lên cao)
    nấng:nuôi nấng
    nần:nợ nần
    nặn:nặn mụn
    㨢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 㨢 Tìm thêm nội dung cho: 㨢