Từ: 集成电路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集成电路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集成电路 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíchéng-diànlù] mạch điện hợp thành; mạch tổ hợp。在同一硅片上制作许多晶体管和电阻,并将它们联成一定的电路,完成一定的功能,这种电路称为集成电路。具有体积小,耐震,耐潮,稳定性高等优点。广泛应用于电子计算机、测量仪器和其他方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
集成电路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集成电路 Tìm thêm nội dung cho: 集成电路